đỡ thì

đỡ thì

Bà con lối xóm góp ít thóc đỡ thì cho gia đình ấy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giúp vượt qua một giai đoạn khó khăn, thiếu thốn tạm thời: Hành động hỗ trợ, cung cấp sự giúp đỡ (thường vật chất) để người khác có thể sống qua hoặc vượt qua một khoảng thời gian khó khăn, eo hẹp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà hết gạo, bà con lối xóm góp ít thóc đỡ thì cho gia đình ấy. (Nhà hết gạo, bà con lối xóm góp ít thóc giúp gia đình ấy vượt qua lúc khó khăn.)
    • Anh ấy cho tôi mượn số tiền nhỏ để đỡ thì cho đến cuối tháng. (Anh ấy cho tôi mượn số tiền nhỏ để tạm xoay xở cho đến cuối tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đỡ thì đỡ thời": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh ý nghĩa giúp đỡ tạm thời, chống chọi qua cơn khó khăn.
    • Cũng chỉ giúp nhau đỡ thì đỡ thời thôi, chứ không phải lâu dài. (Cũng chỉ giúp nhau qua lúc khó khăn tạm thời thôi, chứ không phải giải pháp lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Đỡ thời: Biến thể khác của "đỡ thì", cùng nghĩa cách dùng.

    • mấy bắp ngô này, bác cầm về đỡ thời. ( mấy bắp ngô này, bác cầm về tạm xài.)
  • Chống chọi: Vật lộn, đương đầu với khó khăn (nhấn mạnh vào nỗ lực của bản thân hơn sự giúp đỡ từ bên ngoài).

  • Xoay xở: Tìm cách giải quyết khó khăn, thường bằng sự khéo léo, nỗ lực cá nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Cứu tế: Giúp đỡ người gặp hoàn cảnh khó khăn, thiên tai (thường mang tính chất lớn, tổ chức).
  • Giúp đỡ: Hỗ trợ nói chung.
  • Tiếp tế: Cung cấp lương thực, vật chất (thường trong tình huống bị cô lập hoặc thiếu thốn).
Thành ngữ liên quan
  • " lành đùm rách": Người may mắn, đủ đầy giúp đỡ người khó khăn, hoạn nạn. Hành động "đỡ thì" thường một biểu hiện cụ thể của tinh thần này.
    • Tinh thần " lành đùm rách" thể hiện qua những việc làm thiết thực như giúp nhau đỡ thì lúc mất mùa. (Tinh thần tương thân tương ái thể hiện qua những việc làm thiết thực như giúp nhau vượt qua lúc mất mùa.)